- <h1> , <h2> , ...<h6> :là các tags đầu dòng cho Headings , mức quan trọng giảm dần
- <p> : Là tag đoạn văn
- <a cref="http://.........">nội dung link </a> : Là tag của đường links
- <img src=".....jpg..." Ví dụ cho HTML ảnh
- <img src="w3schools.jpg" alt="W3Schools.com" width="104" height="142">
- <b><p> : là chữ đậm
- <p title="...">nội dung thay thế </p> là hiển thị nội dung thay thế
- <hr> : 1 cái duy nhất là thanh ngang
- <head> : là phần tử HTML không có nhiệm vụ gì trong HTML headings , HTML <head> chứa dữ liệu meta, dữ liệu meta không được hiển thị. <head> đặt giữa các thẻ <html> và thẻ <body>
Thí dụ
<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<title>My First HTML</title>
<meta charset="UTF-8">
</head>
<body>
.
.
.
Dữ liệu Meta có nghĩa là dữ liệu của dữ liệu,Dữ liệu HTML meta là dữ liệu về các tài liệu HTML .
- <title> : là một dữ liệu meta , định nghĩa tiêu đề của tài liệu html , mặc dù thẻ này không được hiển thịtrong tài liệu nhưng nó có thể được hiển thị trong tag của trình duyệt.
- <meta> : cũng là dữ liệu meta , được sử dụng để xác định bộ kí tự và các thông tin khác về tài liệu HTML,
| Tag | Description |
|---|---|
| <html> | Defines an HTML document |
| <body> | Defines the document's body |
| <head> | Defines the document's head element |
| <h1> to <h6> | Defines HTML headings |
| <hr> | Defines a horizontal line |
Ví dụ : <p>This is<br>a para<br>graph with line breaks</p>
Thực Hành Ngay
- <pre> </pre> : Là thẻ mà nội dung trong đó được mặc định sẵn ở chế độ bài thơ , ngắt dòng , và cách không gian . Nó giữ nguyên được bố trí của nội dung giữa 2 tag .
- THỰC HÀNH NGAY
0 nhận xét:
Đăng nhận xét