Thứ Năm, 30 tháng 6, 2016

Standard
HTML ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

HTML Text Formatting Elements

  • <B> - Chữ đậm
<p><b>This text is bold</b>.</p>
  • <Strong> - văn bản quan trọng
<p><strong>This text is strong</strong>.</p>
  • <I> - Chữ nghiêng văn bản
<p><i>This text is italic</i>.</p>
  • <Em> - văn bản nhấn mạnh tầm quan
<p><em>This text is emphasized</em>.</p>
  • <Small> - văn bản nhỏ
<h2>HTML <small>Small</small> Formatting</h2>
  • <Del> - văn bản bị xóa
<p>My favorite color is <del>blue</del> red.</p>
  • <Ins> - chèn văn bản
<p>My favorite <ins>color</ins> is red.</p>
  • <Sub> - subscript văn bản
<p>This is <sub>subscripted</sub> text.</p>
  • <Sup> - text Nằm ở trên
<p>This is <sup>superscripted</sup> text.</p>
  • <mark> đánh dấu văn bản
<h2>HTML <mark>Marked</mark> Formatting</h2>

BÀI 3

Standard

HTML STYLE
HTML màu nền background 
  • <body style="background-color:lightgrey;">

HTML MÀU CHỮ : HTML COLOR TEXT

  • <h1 style="font-size:300%;color:red">This is a heading</h1>
HTML FONT 
  • <h1 style="font-family:verdana;">This is a heading</h1>
HTML SIZE CHỮ 
  • <h1 style="font-size:300%;">This is a heading</h1>
HTML TEXT ALIGNMENT : CĂN CHỈNH TRÁI PHẢI GIỮA 
  • <h1 style="text-align:CENTER;">Centered heading</h1>


CÁC THUỘC TÍNH, TAGS CHÍNH BẠN CẦN PHẢI NHỚ

Standard

  1. <h1> , <h2> , ...<h6>  :là các tags đầu dòng cho Headings , mức quan trọng giảm dần
  2. <p> : Là tag đoạn văn 
  3. <a cref="http://.........">nội dung link </a> : Là tag của đường links
  4. <img src=".....jpg..."   Ví dụ cho HTML ảnh 
  5. <img src="w3schools.jpg" alt="W3Schools.com" width="104" height="142">
  6. <b><p> : là chữ đậm 
  7. <p title="...">nội dung thay thế </p> là hiển thị nội dung thay thế
  8. <hr> : 1 cái duy nhất là thanh ngang
  9. <head> : là phần tử HTML không có nhiệm vụ gì trong HTML headings , HTML <head> chứa dữ liệu meta, dữ liệu meta không được hiển thị. <head> đặt giữa các thẻ <html> và thẻ <body>

Thí dụ

<!DOCTYPE html>
<html>

<head>
  <title>My First HTML</title>
  <meta charset="UTF-8">
</head>

<body>
.
.
.
Hãy thử nó Yourself »
Dữ liệu Meta có nghĩa là dữ liệu của dữ liệu,Dữ liệu HTML meta là dữ liệu về các tài liệu HTML .
  1. <title> : là một dữ liệu meta , định nghĩa tiêu đề của tài liệu html , mặc dù thẻ này không được hiển thịtrong tài liệu nhưng nó có thể được hiển thị trong tag của trình duyệt.
  2. <meta> : cũng là dữ liệu meta , được sử dụng để xác định bộ kí tự và các thông tin khác về tài liệu HTML,
TagDescription
<html>Defines an HTML document
<body>Defines the document's body
<head>Defines the document's head element
<h1> to <h6>Defines HTML headings
<hr>Defines a horizontal line
<br> : là thẻ ngắt dòng

Ví dụ : <p>This is<br>a para<br>graph with line breaks</p>
Thực Hành Ngay

  •  <pre> </pre> : Là thẻ mà nội dung trong đó được mặc định sẵn ở chế độ bài thơ , ngắt dòng , và cách không gian . Nó giữ nguyên được bố trí của nội dung giữa 2 tag .
  • THỰC HÀNH NGAY

Thứ Tư, 29 tháng 6, 2016

Chương 2 : Bài 6 : HTML Headings .

Standard
Headings là một yếu tố quan trong trong các tài liệu HTML


  1. HTML Headings


  • Đ/N : được định nghĩa bằng 2 tags từ thẻ <h1> đến thẻ <h6>
  • <h1> xác định đầu đề đầu tiên là quan trọng nhất . Tương tự theo chiều ngược dần , thẻ <h6> xác nhận là thẻ quan trọng cuối cùng .

Thí dụ

<h1>This is a heading</h1>
<h2>This is a heading</h2>
<h3>This is a heading</h3>
Hãy thử nó Yourself »
Note : Các trình duyệt sẽ tự động thêm một số không gian trống (lề ) trước và sau mỗi Heading 

2. HTML Headings là một yếu tố quan trọng 
  • Sử dụng HTML Headings duy nhất cho Tiêu đề của bài viết . Không sử dụng nó cho chữ lớn hay chữ đậm
  • Các công cụ tìm kiếm sử dụng Headings của bạn để biểu thị cấu trúc và nội dung trang web của bạn. .
  • Người sử dụng lướt qua trang web của bạn bằng tiêu đề Headings. Việc sử dụng Headings để hiển thị cấu trúc tài liệu là rất quan trọng.
  • tiêu đề h1 nên là tiêu đề chính, tiếp theo là tiêu đề h2, h3 thì ít quan trọng hơn, và cứ tiếp diễn như vậy.h6sẽ là kém quan trọng nhất
Standard
寒さを防ぐ便利な道具であるにもかかわらず、人類は歴史のほとんどの期間を通じて、ボタンを知らずに過ごした。
Mặc dù là công cụ để tránh rét nhưng loài người đã sống qua mọt thời kì lịch sử mà không biết đến cúc áo.
ặc dù là công cụ để tránh rét nhưng